Nghĩa tiếng Việt
- Làm hoạt động, làm sôi nổi, làm phấn chấn (người tình cảm... ).động từEN-VI Dict
- Chấn hưng, làm hưng thịnh (sự buôn bán).động từEN-VI Dict
- Làm tươi sáng, làm vui vẻ, làm sinh động (bức tranh, cảnh).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A quick joke can enliven a boring meeting.
-
New customers enliven the small market downtown.
-
Bright flowers enliven the room instantly.