TanroDictionary Sổ từ

enliven

/ɪnˈlaɪvn/

Anh
0

enliven là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm hoạt động, làm sôi nổi, làm phấn chấn (người tình cảm... ); Chấn hưng, làm hưng thịnh (sự buôn bán); Làm tươi sáng, làm vui vẻ, làm sinh động (bức tranh, cảnh).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm hoạt động, làm sôi nổi, làm phấn chấn (người tình cảm... ).động từEN-VI Dict
  2. Chấn hưng, làm hưng thịnh (sự buôn bán).động từEN-VI Dict
  3. Làm tươi sáng, làm vui vẻ, làm sinh động (bức tranh, cảnh).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A quick joke can enliven a boring meeting.

  2. New customers enliven the small market downtown.

  3. Bright flowers enliven the room instantly.