TanroDictionary Sổ từ

ennuyé

/ɪˈnjuː/

Anh
0

ennuyé là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người buồn chán, người chán nản.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người buồn chán, người chán nản.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ennuyé played a key role.