Nghĩa tiếng Việt
- Cất giữ (thánh vật... ) vào thánh đường; trân trọng cất giữ (cái gì) coi như là thiêng liêng.động từEN-VI Dict
- Là nơi cất giữ thiêng liêng (vật quý).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They enshrine old letters in a box.
-
The little chapel will enshrine the relic.