TanroDictionary

entangle

/ɪnˈtæŋɡl/

Anh
0

entangle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm vướng vào, làm vướng mắc, làm mắc bẫy, làm vướng vào vật chướng ngại; Làm vướng vào khó khăn, làm bối rối, làm lúng túng; Làm rối rắm ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm vướng vào, làm vướng mắc, làm mắc bẫy, làm vướng vào vật chướng ngại.động từEN-VI Dict
  2. Làm vướng vào khó khăn, làm bối rối, làm lúng túng.động từEN-VI Dict
  3. Làm rối rắm ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The string can entangle in the wheel.

  2. Too many rules can entangle a child.

  3. The wires entangle behind the desk.