TanroDictionary

entertain

/ˌentəˈteɪn/

Anh
0

entertain là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếp đãi, chiêu đãi; Giải trí, tiêu khiển; Nuôi dưỡng, ấp ủ (ảo tưởng, hy vọng, sự nghi ngờ, quan điểm... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếp đãi, chiêu đãi.động từEN-VI Dict
  2. Giải trí, tiêu khiển.động từEN-VI Dict
  3. Nuôi dưỡng, ấp ủ (ảo tưởng, hy vọng, sự nghi ngờ, quan điểm... ).động từEN-VI Dict
  4. Hoan nghênh, tán thành (ý kiến, đề nghị... ).động từEN-VI Dict
  5. Trao đổi (thư từ... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We entertain guests with tea and fresh fruit.

  2. Music can entertain children during a long trip.

  3. She entertained hopes of starting a new life.

  4. They entertained the proposal after a short discussion.

  5. They still entertain letters from old friends.