Nghĩa tiếng Việt
- Sự đi vào.danh từEN-VI Dict
- Sự ra (của diễn viên).danh từEN-VI Dict
- Sự nhậm (chức... ).danh từEN-VI Dict
- Quyền vào, quyền gia nhập.danh từEN-VI Dict
- Tiền vào, tiền gia nhập ((cũng) entrance_fee).danh từEN-VI Dict
- Cổng vào, lối vào.danh từEN-VI Dict
- Làm xuất thần.động từEN-VI Dict
- Làm mê li.động từEN-VI Dict
- Mê hoặc (ai đén chỗ... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The entrance was crowded after lunch.
-
Her entrance on stage surprised the crowd.
-
His entrance into office was quiet.
-
Only members have entrance to the club.
-
The entrance fee is very small.