TanroDictionary Sổ từ

envenom

/ɪnˈvɛnəm/

Anh
0

envenom là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bỏ thuốc độc vào; tẩm thuốc độc; Đầu độc (tâm hồn... ); Làm thành độc địa (lời lẽ, hành động... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bỏ thuốc độc vào; tẩm thuốc độc.động từEN-VI Dict
  2. Đầu độc (tâm hồn... ).động từEN-VI Dict
  3. Làm thành độc địa (lời lẽ, hành động... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Do not envenom the water.

  2. Anger can envenom the whole family.

  3. His words envenom the conversation.