TanroDictionary Sổ từ

envy

/ˈenvi/

Anh Thông dụng
0

envy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thèm muốn, sự ghen tị, sự đố kỵ; Vật làm người ta thèm muốn; người làm người ta ghen tị; lý do làm người ta thèm muốn, lý do làm người ta ghen tị; Thèm muốn, ghen tị, đố kỵ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thèm muốn, sự ghen tị, sự đố kỵ.danh từEN-VI Dict
  2. Vật làm người ta thèm muốn; người làm người ta ghen tị; lý do làm người ta thèm muốn, lý do làm người ta ghen tị.danh từEN-VI Dict
  3. Thèm muốn, ghen tị, đố kỵ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She felt envy when her friend won.

  2. His talent is the envy of all his friends.

  3. Please envy the note for me.

  4. his strength is the envy of the school

    sức khoẻ của anh ta là cái mà trong trường ai cũng thèm muốn