Nghĩa tiếng Việt
- Sự thèm muốn, sự ghen tị, sự đố kỵ.danh từEN-VI Dict
- Vật làm người ta thèm muốn; người làm người ta ghen tị; lý do làm người ta thèm muốn, lý do làm người ta ghen tị.danh từEN-VI Dict
- Thèm muốn, ghen tị, đố kỵ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She felt envy when her friend won.
-
His talent is the envy of all his friends.
-
Please envy the note for me.
-
his strength is the envy of the school
sức khoẻ của anh ta là cái mà trong trường ai cũng thèm muốn