Nghĩa tiếng Việt
- Nổ ra; có xu hướng nổ ra, có xu hướng nổi lên.tính từEN-VI Dict
- Như eruptional.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The eruptive crowd filled the room quickly.
-
The eruptive cliff showed fresh lava layers.
/ɪˈrʌptɪv/
eruptive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nổ ra; có xu hướng nổ ra, có xu hướng nổi lên; Như eruptional.
The eruptive crowd filled the room quickly.
The eruptive cliff showed fresh lava layers.