Nghĩa tiếng Việt
- Tránh làm (việc gì... ).động từEN-VI Dict
- Kiêng cữ (thức ăn... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She chose to eschew sugar in her tea.
-
He eschewed meat during the long trip.
/ɪsˈtʃuː/
eschew là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tránh làm (việc gì... ); Kiêng cữ (thức ăn... ).
She chose to eschew sugar in her tea.
He eschewed meat during the long trip.