TanroDictionary Sổ từ

eschew

/ɪsˈtʃuː/

Anh
0

eschew là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tránh làm (việc gì... ); Kiêng cữ (thức ăn... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tránh làm (việc gì... ).động từEN-VI Dict
  2. Kiêng cữ (thức ăn... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She chose to eschew sugar in her tea.

  2. He eschewed meat during the long trip.