Nghĩa tiếng Việt
- Người tán dương, người khen ngợi, người ca tụng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The eulogist spoke warmly about her kindness.
/ˈjuːlədʒɪst/
eulogist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người tán dương, người khen ngợi, người ca tụng.
The eulogist spoke warmly about her kindness.