TanroDictionary Sổ từ

euphonic

/juːˈfɒnɪk/

Anh
0

euphonic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Êm tai, thuận tai; Hài âm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Êm tai, thuận tai.tính từEN-VI Dict
  2. Hài âm.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The song had a euphonic ending that felt smooth.

  2. The poem stayed euphonic from start to finish.