TanroDictionary Sổ từ

eurhythmic

/ˈjʊrˌhɪmɪt/

Anh
0

eurhythmic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cân đối; nhịp nhàng; đều đặn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cân đối; nhịp nhàng; đều đặn.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her eurhythmic steps matched the music well.