Nghĩa tiếng Việt
- Cân đối; nhịp nhàng; đều đặn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her eurhythmic steps matched the music well.
/ˈjʊrˌhɪmɪt/
eurhythmic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cân đối; nhịp nhàng; đều đặn.
Her eurhythmic steps matched the music well.