Nghĩa tiếng Việt
- (kinh) Phúc âm.tính từEN-VI Dict
- (thuộc) phái Phúc âm.tính từEN-VI Dict
- Người phái Phúc âm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The evangelic result helped everyone.
-
His voice stayed evangelic all night.
-
He kept the evangelic on the desk.