TanroDictionary Sổ từ

exfoliate

/eksˈfəʊlieɪt/

Anh
0

exfoliate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tróc vỏ (cây), tróc (da), róc (xương).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tróc vỏ (cây), tróc (da), róc (xương).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. After the sunburn, my skin began to exfoliate.