Nghĩa tiếng Việt
- Tróc vỏ (cây), tróc (da), róc (xương).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
After the sunburn, my skin began to exfoliate.
/eksˈfəʊlieɪt/
exfoliate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tróc vỏ (cây), tróc (da), róc (xương).
After the sunburn, my skin began to exfoliate.