TanroDictionary Sổ từ

exhibitor

/ɪɡˈzɪbɪtə(r)/

Anh
0

exhibitor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người phô trương, người phô bày, người trưng bày, người triển lãm; Chủ rạp chiếu bóng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người phô trương, người phô bày, người trưng bày, người triển lãm.danh từEN-VI Dict
  2. Chủ rạp chiếu bóng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The exhibitor showed new tools at the fair.

  2. The exhibitor welcomed us at the cinema.