TanroDictionary Sổ từ

exhilarating

/ɪɡˈzɪləreɪtɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của exhilarate.động từ
  2. Làm vui vẻ, làm hồ hởi.tính từ
  3. Điều làm vui vẻ, điều làm hồ hởi.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She enjoyed exhilarating in the morning rain.

  2. The game was exhilarating and fast.

  3. The exhilarating was important at work.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép