Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của exhilarate.động từ
- Làm vui vẻ, làm hồ hởi.tính từ
- Điều làm vui vẻ, điều làm hồ hởi.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She enjoyed exhilarating in the morning rain.
-
The game was exhilarating and fast.
-
The exhilarating was important at work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép