Nghĩa tiếng Việt
- Bàn nhiều, viết dài dòng (về một vấn đề).động từEN-VI Dict
- , (nghĩa bóng) đi lung tung, đi dông dài.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She likes to expatiate on her favorite books.
-
He began to expatiate and lost the main point.