TanroDictionary Sổ từ

expurgator

/ˈɛkspɜːˌɡeɪtɜː/

Anh
0

expurgator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người sàng lọc; người cắt bỏ (một cuốn sách, những chỗ không thích hợp trong một cuốn sách).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người sàng lọc; người cắt bỏ (một cuốn sách, những chỗ không thích hợp trong một cuốn sách).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The editor was an expurgator of weak lines.