Nghĩa tiếng Việt
- Giảm nhẹ (tội... ); giảm nhẹ tội (của ai... ).động từEN-VI Dict
- Làm yếu, làm suy nhược.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The teacher tried to extenuate his mistake.
-
Hard work can extenuate the body.
/ɪkˈstɛnjəˌweɪt/
extenuate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giảm nhẹ (tội... ); giảm nhẹ tội (của ai... ); Làm yếu, làm suy nhược.
The teacher tried to extenuate his mistake.
Hard work can extenuate the body.