TanroDictionary Sổ từ

extenuate

/ɪkˈstɛnjəˌweɪt/

Anh
0

extenuate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giảm nhẹ (tội... ); giảm nhẹ tội (của ai... ); Làm yếu, làm suy nhược.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giảm nhẹ (tội... ); giảm nhẹ tội (của ai... ).động từEN-VI Dict
  2. Làm yếu, làm suy nhược.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The teacher tried to extenuate his mistake.

  2. Hard work can extenuate the body.