TanroDictionary

external

/ɪkˈstɜːnl/

Anh
0

external là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ở ngoài, bên ngoài (hiện tượng... ); Ngoài, để dùng bên ngoài; Đối với nước ngoài, đối ngoại (chính sách, sự buôn bán).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ở ngoài, bên ngoài (hiện tượng... ).tính từEN-VI Dict
  2. Ngoài, để dùng bên ngoài.tính từEN-VI Dict
  3. Đối với nước ngoài, đối ngoại (chính sách, sự buôn bán).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We must focus on the external world today.

  2. This cream is for external use only.

  3. The company followed a new external rule.

  4. external world

    thế giới bên ngoài

  5. a medicine for external use only

    thuốc chỉ để dùng bôi ngoài