Nghĩa tiếng Việt
- Ở ngoài, bên ngoài (hiện tượng... ).tính từEN-VI Dict
- Ngoài, để dùng bên ngoài.tính từEN-VI Dict
- Đối với nước ngoài, đối ngoại (chính sách, sự buôn bán).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We must focus on the external world today.
-
This cream is for external use only.
-
The company followed a new external rule.
-
external world
thế giới bên ngoài
-
a medicine for external use only
thuốc chỉ để dùng bôi ngoài