Nghĩa tiếng Việt
- Nằm ở ngoài, ngoài.tính từEN-VI Dict
- Tác động từ ngoài vào, ngoại lai.tính từEN-VI Dict
- Không (phải) bản chất, không cố hữu.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her confidence came from extrinsic rewards, not pride.
-
The noise was an extrinsic factor in the study.
-
His fear was extrinsic, not part of his nature.