TanroDictionary Sổ từ

eye-spot

/ˈɑɪˈspɑːt/

Anh
0

eye-spot là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đốm mắt; đốm giống con mắt (trên cánh bướm); Mắt đơn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đốm mắt; đốm giống con mắt (trên cánh bướm).danh từEN-VI Dict
  2. Mắt đơn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. An eye-spot marked each wing.

  2. The insect had a tiny eye-spot on its head.