Nghĩa tiếng Việt
- Đốm mắt; đốm giống con mắt (trên cánh bướm).danh từEN-VI Dict
- Mắt đơn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
An eye-spot marked each wing.
-
The insect had a tiny eye-spot on its head.
/ˈɑɪˈspɑːt/
eye-spot là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đốm mắt; đốm giống con mắt (trên cánh bướm); Mắt đơn.
An eye-spot marked each wing.
The insect had a tiny eye-spot on its head.