Nghĩa tiếng Việt
- Bịa đặt (sự kiện).động từEN-VI Dict
- Làm giả (giấy tờ, văn kiện).động từEN-VI Dict
- Làm, chế tạo, sản xuất, xây dựng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He tried to fabricate an excuse quickly.
-
They fabricate fake papers to trick people.
-
Workers fabricate metal parts in the shop.