Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của factordanh từWiktionary
- Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của factorđộng từWiktionary
/ˈfæktɚz/
factors là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Số nhiều của factor; Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của factor.