Nghĩa tiếng Việt
- Trung thành, chung thuỷ, trung nghĩa.tính từEN-VI Dict
- Có lương tâm.tính từEN-VI Dict
- Đáng tin cậy.tính từEN-VI Dict
- Trung thực, chính xác.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He remained faithful to his promise.
-
A faithful worker checks every detail.
-
The map is a faithful copy.
-
The witness gave a faithful report of events.
-
a faithful report
báo cáo trung thực, báo cáo chính xác