TanroDictionary Sổ từ

faithful

/ˈfeɪθfl/

Anh Thông dụng
0

faithful là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trung thành, chung thuỷ, trung nghĩa; Có lương tâm; Đáng tin cậy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trung thành, chung thuỷ, trung nghĩa.tính từEN-VI Dict
  2. Có lương tâm.tính từEN-VI Dict
  3. Đáng tin cậy.tính từEN-VI Dict
  4. Trung thực, chính xác.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He remained faithful to his promise.

  2. A faithful worker checks every detail.

  3. The map is a faithful copy.

  4. The witness gave a faithful report of events.

  5. a faithful report

    báo cáo trung thực, báo cáo chính xác