TanroDictionary Sổ từ

faithless

/ˈfeɪθləs/

Anh
0

faithless là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không có niềm tin, vô đạo; Xảo trá, lật lọng; Không giữ lời hứa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không có niềm tin, vô đạo.tính từEN-VI Dict
  2. Xảo trá, lật lọng.tính từEN-VI Dict
  3. Không giữ lời hứa.tính từEN-VI Dict
  4. Không tin cậy được.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A faithless friend may disappear when you need help.

  2. His faithless promise broke her trust.

  3. She felt hurt by his faithless promise.

  4. The faithless map led them the wrong way.