TanroDictionary Sổ từ

farmer

/ˈfɑːmə(r)/

Anh Thông dụng
0

farmer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người tá điền; người nông dân; Người chủ trại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người tá điền; người nông dân.danh từEN-VI Dict
  2. Người chủ trại.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The farmer rose early to feed the animals.

  2. The farmer owns a large herd.