TanroDictionary

fathom

/ˈfæðəm/

Anh
0

fathom là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sải (đơn vị đo chiều sâu, bàng 1, 82 m); Đo chiều sâu (của nước) bằng sải; Tìm hiểu, thăm dò.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sải (đơn vị đo chiều sâu, bàng 1, 82 m).danh từEN-VI Dict
  2. Đo chiều sâu (của nước) bằng sải.động từEN-VI Dict
  3. Tìm hiểu, thăm dò.động từEN-VI Dict
  4. Ôm.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The water was three fathoms deep.

  2. They fathom the river before the boat crosses.

  3. I cannot fathom her quiet answer.

  4. He will fathom the files later.