TanroDictionary

fault

/fɔːlt/

Anh
0

fault là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thiếu sót; khuyết điểm; Điểm lầm lỗi; sự sai lầm; Tội lỗi (trách nhiệm về một sai lầm).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thiếu sót; khuyết điểm.danh từEN-VI Dict
  2. Điểm lầm lỗi; sự sai lầm.danh từEN-VI Dict
  3. Tội lỗi (trách nhiệm về một sai lầm).danh từEN-VI Dict
  4. Sự để mất hơi con mồi (chó săn).danh từEN-VI Dict
  5. Phay, đứt đoạn, đứt gãy.danh từEN-VI Dict
  6. Sự rò, sự lạc.danh từEN-VI Dict
  7. Sự hỏng, sự hư hỏng.danh từEN-VI Dict
  8. Sự giao bóng nhầm ô; quả bóng giao nhầm ô (quần vợt).danh từEN-VI Dict
  9. Chê trách, bới móc.động từEN-VI Dict
  10. Có phay, có đứt đoạn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Everyone has a fault they should improve.

  2. The fault was mine, not hers.

  3. It was my fault that we missed the train.

  4. The hunter was at fault for losing the deer.

  5. A fault split the rock in two.