Nghĩa tiếng Việt
- Sự thiếu sót; khuyết điểm.danh từEN-VI Dict
- Điểm lầm lỗi; sự sai lầm.danh từEN-VI Dict
- Tội lỗi (trách nhiệm về một sai lầm).danh từEN-VI Dict
- Sự để mất hơi con mồi (chó săn).danh từEN-VI Dict
- Phay, đứt đoạn, đứt gãy.danh từEN-VI Dict
- Sự rò, sự lạc.danh từEN-VI Dict
- Sự hỏng, sự hư hỏng.danh từEN-VI Dict
- Sự giao bóng nhầm ô; quả bóng giao nhầm ô (quần vợt).danh từEN-VI Dict
- Chê trách, bới móc.động từEN-VI Dict
- Có phay, có đứt đoạn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Everyone has a fault they should improve.
-
The fault was mine, not hers.
-
It was my fault that we missed the train.
-
The hunter was at fault for losing the deer.
-
A fault split the rock in two.