TanroDictionary Sổ từ

fecundate

/ˈfɛkənˌdeɪt/

Anh
0

fecundate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm cho thụ thai, làm cho thụ tinh; Làm cho màu mỡ (đất).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho thụ thai, làm cho thụ tinh.động từEN-VI Dict
  2. Làm cho màu mỡ (đất).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The farmer tried to fecundate the soil.

  2. Rain can fecundate dry land.