Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho thụ thai, làm cho thụ tinh.động từEN-VI Dict
- Làm cho màu mỡ (đất).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The farmer tried to fecundate the soil.
-
Rain can fecundate dry land.
/ˈfɛkənˌdeɪt/
fecundate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm cho thụ thai, làm cho thụ tinh; Làm cho màu mỡ (đất).
The farmer tried to fecundate the soil.
Rain can fecundate dry land.