Nghĩa tiếng Việt
- Dám.động từWiktionary
- Hãy thoải mái, hãy tự nhiên.động từWiktionary
- Cứ thoải mái, cứ tự nhiên.động từWiktionary
Ví dụ
-
The co-pilot didn't feel free to speak up to the pilot in the cockpit.
Cơ phó không dám nói chuyện với phi công trong buồng lái.
-
While you're babysitting, feel free to open anything in the spirit cupboard.
Trong lúc chăm em bé, hãy tự nhiên mở bất cứ thứ gì trong tủ đựng rượu.
-
"Can I take a look at the draft you've prepared?" / "Feel free."
"Cho tôi xem bản nháp của bạn đã chuẩn bị được không?" / "Cứ tự nhiên đi."