Nghĩa tiếng Việt
- ; (thể dục, thể thao) đòn nhử; ngón nhử.danh từEN-VI Dict
- Sự giả vờ; sự giả cách.danh từEN-VI Dict
- ; (thể dục, thể thao) ((thường) + at, upon, against) đánh nghi binh; đánh nhử.động từEN-VI Dict
- Faint.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His feint fooled the defender.
-
Her smile was only a feint.
-
He feinted left and ran right.
-
She gave a feint wave from far away.