TanroDictionary Sổ từ

fetter

/ˈfetə(r)/

Anh
0

fetter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái cùm; Gông cùm, xiềng xích; sự giam cầm, sự kiềm chế, sự câu thúc; Kiết sử.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái cùm.danh từEN-VI Dict
  2. Gông cùm, xiềng xích; sự giam cầm, sự kiềm chế, sự câu thúc.danh từEN-VI Dict
  3. Kiết sử.danh từEN-VI Dict
  4. Cùm (chân ai); xích (ngựa).động từEN-VI Dict
  5. Trói buộc; ràng buộc, kiềm chế, câu thúc.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The horse kicked against the fetter.

  2. Fear became a fetter on his choices.

  3. He studied fetter in his old text.

  4. They fettered the dog to the post.

  5. Rules should guide, not fetter, creativity.