Nghĩa tiếng Việt
- Hợp đồng thuê (đất) vĩnh viễn.danh từEN-VI Dict
- Đất thuê vĩnh viễn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They held the feu for many years.
-
The family kept the feu near the river.
/fjuː/
feu là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hợp đồng thuê (đất) vĩnh viễn; Đất thuê vĩnh viễn.
They held the feu for many years.
The family kept the feu near the river.