Nghĩa tiếng Việt
- Đồng ruộng, cánh đồng.danh từEN-VI Dict
- Trường.danh từEN-VI Dict
- Mỏ, khu khai thác.danh từEN-VI Dict
- Bãi chiến trường; nơi hành quân; trận đánh.danh từEN-VI Dict
- Sân (bóng đá, crickê).danh từEN-VI Dict
- Các đấu thủ, các vận động viên, các người dự thi, các ngựa dự thi.danh từEN-VI Dict
- Dải (băng tuyết...).danh từEN-VI Dict
- Nền.danh từEN-VI Dict
- Lĩnh vực (hoạt động), phạm vi (quan sát...).danh từEN-VI Dict
- Chặn và ném trả lại (bóng crickê).động từEN-VI Dict
- Đưa (đội bóng) ra sân.động từEN-VI Dict
- Làm người chặn bóng (crickê).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cows were in the field.
-
She studies chemistry at school field.
-
They found oil in the field.
-
They managed to hold the field during battle.
-
The children played on the field.