TanroDictionary

figurative

/ˈfɪɡərətɪv/

Anh
0

figurative là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bóng; bóng bảy; Biểu hiện, tượng trưng; Tạo hình, bằng tranh ảnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bóng; bóng bảy.tính từEN-VI Dict
  2. Biểu hiện, tượng trưng.tính từEN-VI Dict
  3. Tạo hình, bằng tranh ảnh.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He spoke in a figurative sense about his dreams.

  2. His words had a figurative meaning.

  3. The book uses figurative images to teach children.

  4. in a figurative sense

    theo nghĩa bóng

  5. a figurative style

    lối văn bóng bảy