TanroDictionary Sổ từ

filial

/ˈfɪliəl/

Anh
0

filial là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Con cái; (thuộc) đạo làm con.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con cái; (thuộc) đạo làm con.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Children should show filial respect to their parents.

  2. filial respect

    lòng cung kính của con cái đối với cha mẹ

  3. filial duty

    nhiệm vụ làm con