TanroDictionary

fill

/fɪl/

Anh
0

fill là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái làm đầy; cái đủ để nhồi đầy; Sự no nê; , (ngành đường sắt) nền đường.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái làm đầy; cái đủ để nhồi đầy.danh từEN-VI Dict
  2. Sự no nê.danh từEN-VI Dict
  3. , (ngành đường sắt) nền đường.danh từEN-VI Dict
  4. Làm đầy, chứa đầy, đổ đầy; đắp đầy, rót đầy.động từEN-VI Dict
  5. Nhồi.động từEN-VI Dict
  6. Lấp kín (một lỗ hổng); hàn.động từEN-VI Dict
  7. Bổ nhiệm, thế vào, điền vào.động từEN-VI Dict
  8. Chiếm, choán hết (chỗ).động từEN-VI Dict
  9. Giữ (chức vụ).động từEN-VI Dict
  10. Làm thoả thích, làm thoả mãn.động từEN-VI Dict
  11. Đáp ứng.động từEN-VI Dict
  12. Thực hiện.động từEN-VI Dict
  13. Làm căng (buồm).động từEN-VI Dict
  14. Đầy, tràn đầy.động từEN-VI Dict
  15. Phồng căng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We need a fill of tobacco for the pipe.

  2. You can eat your fill at the buffet tonight.

  3. The railway fill was made of stone.

  4. Please fill a bottle with water for the guests.

  5. The worker had to fill his pipe with sand.