Nghĩa tiếng Việt
- Cái làm đầy; cái đủ để nhồi đầy.danh từEN-VI Dict
- Sự no nê.danh từEN-VI Dict
- , (ngành đường sắt) nền đường.danh từEN-VI Dict
- Làm đầy, chứa đầy, đổ đầy; đắp đầy, rót đầy.động từEN-VI Dict
- Nhồi.động từEN-VI Dict
- Lấp kín (một lỗ hổng); hàn.động từEN-VI Dict
- Bổ nhiệm, thế vào, điền vào.động từEN-VI Dict
- Chiếm, choán hết (chỗ).động từEN-VI Dict
- Giữ (chức vụ).động từEN-VI Dict
- Làm thoả thích, làm thoả mãn.động từEN-VI Dict
- Đáp ứng.động từEN-VI Dict
- Thực hiện.động từEN-VI Dict
- Làm căng (buồm).động từEN-VI Dict
- Đầy, tràn đầy.động từEN-VI Dict
- Phồng căng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We need a fill of tobacco for the pipe.
-
You can eat your fill at the buffet tonight.
-
The railway fill was made of stone.
-
Please fill a bottle with water for the guests.
-
The worker had to fill his pipe with sand.