TanroDictionary Sổ từ

fill-in

/ˈfɪlˌɪn/

Anh Thông dụng
0

fill-in là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái thay thế; người thay thế; , (thông tục) bản tóm tắt những sự việc cần thiết (của một vấn đề đang bàn... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái thay thế; người thay thế.danh từEN-VI Dict
  2. , (thông tục) bản tóm tắt những sự việc cần thiết (của một vấn đề đang bàn... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She was the fill-in for the absent singer.

  2. He gave me the fill-in before the meeting.