TanroDictionary Sổ từ

finance

/ˈfaɪnæns/

Anh Thông dụng
0

finance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tài chính, sở quản lý tài chính; Tài chính, tiền của; Cấp tiền cho, bỏ vốn cho, tìm vốn cho.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tài chính, sở quản lý tài chính.danh từEN-VI Dict
  2. Tài chính, tiền của.danh từEN-VI Dict
  3. Cấp tiền cho, bỏ vốn cho, tìm vốn cho.động từEN-VI Dict
  4. Làm công tác tài chính, hoạt động trong ngành tài chính.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She works in the finance department of the bank.

  2. Finance is hard when bills keep rising.

  3. They finance the project with a loan.

  4. She works in finance and likes numbers.

  5. the Finance Department

    bộ tài chính