TanroDictionary Sổ từ

finish

/ˈfɪnɪʃ/

Anh Thông dụng
0

finish là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự kết thúc, sự kết liễu; phần cuối, phần kết thúc, đoạn kết thúc; Sự sang sửa, cuối cùng, sự hoàn thiện; Tích chất kỹ, tính chất trau chuốt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự kết thúc, sự kết liễu; phần cuối, phần kết thúc, đoạn kết thúc.danh từEN-VI Dict
  2. Sự sang sửa, cuối cùng, sự hoàn thiện.danh từEN-VI Dict
  3. Tích chất kỹ, tính chất trau chuốt.danh từEN-VI Dict
  4. Hoàn thành, kết thúc, làm xong.động từEN-VI Dict
  5. Dùng hết, ăn (uống) hết, ăn (uống) sạch.động từEN-VI Dict
  6. Sang sửa lần cuối cùng.động từEN-VI Dict
  7. Hoàn chỉnh sự giáo dục của (ai).động từEN-VI Dict
  8. Giết chết, cho đi đời.động từEN-VI Dict
  9. Làm mệt nhoài.động từEN-VI Dict
  10. , (thông tục) làm cho không còn giá trị gì nữa.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They fought until they reached a final finish.

  2. The wood has a smooth finish.

  3. The table has a polished finish.

  4. Please finish your work before you go home.

  5. Please finish your dinner before you leave.