Nghĩa tiếng Việt
- Lấy thứ gì đó ra khỏi túi, túi xách, v.v.động từEN-VI Dict
- Lấy ra khỏi nước, như biển, sông, v.v.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She reached into her handbag and fished some coins out.
-
It's fallen in the pool- I'll have to fish it out.