TanroDictionary Sổ từ

fish out

/fˈɪʃ ˈaʊt/

Anh
0

fish out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lấy thứ gì đó ra khỏi túi, túi xách, v.v; Lấy ra khỏi nước, như biển, sông, v.v.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lấy thứ gì đó ra khỏi túi, túi xách, v.v.động từEN-VI Dict
  2. Lấy ra khỏi nước, như biển, sông, v.v.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She reached into her handbag and fished some coins out.

  2. It's fallen in the pool- I'll have to fish it out.