TanroDictionary Sổ từ

fissure

/ˈfɪʃə(r)/

Anh Thông dụng
0

fissure là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chỗ nứt, vết nứt; Khe nứt, rãnh (của bộ não); Chỗ nứt, chỗ nẻ, chỗ gãy (xương).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỗ nứt, vết nứt.danh từEN-VI Dict
  2. Khe nứt, rãnh (của bộ não).danh từEN-VI Dict
  3. Chỗ nứt, chỗ nẻ, chỗ gãy (xương).danh từEN-VI Dict
  4. Nứt nẻ, tách ra.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A small fissure split the wall.

  2. The doctor pointed to a fissure in the scan.

  3. The X-ray showed a fissure in the bone.

  4. Heat can fissure dry clay.