Nghĩa tiếng Việt
- Da lông chồn putoa.danh từEN-VI Dict
- Bàn chải (bằng) lông chồn; bút vẽ (bằng) lông chồn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The coat was lined with soft fitch.
-
She cleaned the paintbrush with a fitch.
/ˈfɪtʃ/
fitch là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Da lông chồn putoa; Bàn chải (bằng) lông chồn; bút vẽ (bằng) lông chồn.
The coat was lined with soft fitch.
She cleaned the paintbrush with a fitch.