TanroDictionary Sổ từ

flagellator

/ˈflædʒəˌleɪtə/

Anh
0

flagellator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người cầm roi đánh, người đánh bằng roi; Flagellant.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người cầm roi đánh, người đánh bằng roi.danh từEN-VI Dict
  2. Flagellant.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The flagellator swung the rope hard.

  2. The old text mentioned a flagellator.