TanroDictionary Sổ từ

flannel

/ˈflænl/

Anh
0

flannel là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vải flanen; Mẩu vải flanen (để đánh bóng, lau chùi); Quần bằng flanen, quần áo flanen; quần áo lót bằng flanen; đồ bằng flanen; các loại vải flanen.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vải flanen.danh từEN-VI Dict
  2. Mẩu vải flanen (để đánh bóng, lau chùi).danh từEN-VI Dict
  3. Quần bằng flanen, quần áo flanen; quần áo lót bằng flanen; đồ bằng flanen; các loại vải flanen.danh từEN-VI Dict
  4. Bằng flanen.tính từEN-VI Dict
  5. Lau chùi bằng flanen.động từEN-VI Dict
  6. Bọc flanen; mặc quần áo flanen cho (ai).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She bought soft flannel for winter shirts.

  2. He used a flannel to clean the mirror.

  3. The flannel kept him warm on cold nights.

  4. She wore a flannel jacket to school.

  5. He flannelled the table until it shone.