TanroDictionary Sổ từ

flavour

/ˈfleɪvə(r)/

Anh
0

flavour là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vị ngon, mùi thơm; mùi vị; Hương vị phảng phất; Cho gia vị, làm tăng thêm mùi vị.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vị ngon, mùi thơm; mùi vị.danh từEN-VI Dict
  2. Hương vị phảng phất.danh từEN-VI Dict
  3. Cho gia vị, làm tăng thêm mùi vị.động từEN-VI Dict
  4. Tăng thêm hứng thú của, thêm thắt vào, thêm mắm thêm muối vào.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This ice cream has a very sweet flavour.

  2. The story has a flavour of mystery and romance.

  3. You can flavour the soup with some fresh onions.

  4. The writer flavored the story with local jokes.

  5. sweets with different flavour

    kẹo với nhiều mùi vị khác nhau