TanroDictionary

fli

/flaɪ/

Anh
0

fli là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Con ruồi; Ruồi (làm mồi câu); ruồi giả (làm mồi câu cá); Bệnh do ruồi, sâu bệnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con ruồi.danh từEN-VI Dict
  2. Ruồi (làm mồi câu); ruồi giả (làm mồi câu cá).danh từEN-VI Dict
  3. Bệnh do ruồi, sâu bệnh.danh từEN-VI Dict
  4. Sự bay; quãng đường bay.danh từEN-VI Dict
  5. Vạt cài cúc (ở áo).danh từEN-VI Dict
  6. Cánh cửa lều vải.danh từEN-VI Dict
  7. Đuôi cờ.danh từEN-VI Dict
  8. , (số nhiều) khoảng trên đầu sân khấu (có để những bộ kéo phông).danh từEN-VI Dict
  9. Bộ phận điều chỉnh tốc độ (ở đồng hồ).danh từEN-VI Dict
  10. (như) fly-wheel.danh từEN-VI Dict
  11. Xe độc mã.danh từEN-VI Dict
  12. Bay.động từEN-VI Dict
  13. Đi máy bay, đáp máy bay.động từEN-VI Dict
  14. Bay vút lên cao (diều hâu, để đánh nhau).động từEN-VI Dict
  15. Bay phấp phới, tung bay.động từEN-VI Dict
  16. Đi nhanh, chạy nhanh, rảo bước.động từEN-VI Dict
  17. Tung; chạy vùn vụt như bay.động từEN-VI Dict
  18. Chạy trốn, tẩu thoát.động từEN-VI Dict
  19. Làm bay phấp phới, làm tung bay.động từEN-VI Dict
  20. Thả (cho bay).động từEN-VI Dict
  21. Lái (máy bay... ); chuyên chở bằng máy bay.động từEN-VI Dict
  22. Cẩn thận, tỉnh táo, cảnh giác.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He kept the fli in a drawer.

  2. The fli was mentioned in the report.

  3. She saw the fli near the door.

  4. The fli took several hours to complete.

  5. They discussed the fli today.