Nghĩa tiếng Việt
- Flíp (bia trộn rượu pha đường hâm nóng).danh từEN-VI Dict
- Cái búng.danh từEN-VI Dict
- Cái vụt nhẹ; cú đánh nhẹ mà đau.danh từEN-VI Dict
- Chuyến bay ngắn.danh từEN-VI Dict
- Búng.động từEN-VI Dict
- Đánh nhẹ.động từEN-VI Dict
- Quất nhẹ (roi), phẩy (quạt); giật giật (mồi câu).động từEN-VI Dict
- Bật bật ngón tay.động từEN-VI Dict
- Quất, vụt.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He ordered a flip after dinner.
-
Give the coin a flip and catch it.
-
The branch gave her a sharp flip.
-
We took a short flip to the coast.
-
Please flip a coin to decide who goes first.