TanroDictionary

flip

/flɪp/

Anh
0

flip là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Flíp (bia trộn rượu pha đường hâm nóng); Cái búng; Cái vụt nhẹ; cú đánh nhẹ mà đau.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Flíp (bia trộn rượu pha đường hâm nóng).danh từEN-VI Dict
  2. Cái búng.danh từEN-VI Dict
  3. Cái vụt nhẹ; cú đánh nhẹ mà đau.danh từEN-VI Dict
  4. Chuyến bay ngắn.danh từEN-VI Dict
  5. Búng.động từEN-VI Dict
  6. Đánh nhẹ.động từEN-VI Dict
  7. Quất nhẹ (roi), phẩy (quạt); giật giật (mồi câu).động từEN-VI Dict
  8. Bật bật ngón tay.động từEN-VI Dict
  9. Quất, vụt.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He ordered a flip after dinner.

  2. Give the coin a flip and catch it.

  3. The branch gave her a sharp flip.

  4. We took a short flip to the coast.

  5. Please flip a coin to decide who goes first.